Thành phần
Mỗi viên thuốc nhai chứa: |
|
Retinol axetat |
60 mcg RE* |
hay vitamin A |
200IU |
Thiamine nitrat (vitamin B1) |
1mg |
Riboflavin (vitamin B2) |
1mg |
Nicotinamide (Nicotinamide) |
1mg |
Canxi pantothenate |
1.64mg (1.64mg) |
hay Axit pantothenic (vitamin B5) |
1.5mg |
Pyridoxin hydrochloride |
1mg |
hay Pyridoxin (vitamin B6) |
820mcg (820mcg) |
Axit folic |
100mcg (100mcg) |
Cyanocobalamin (vitamin B12) |
20mcg (20mcg) |
Biotin |
25mcg (25mcg) |
Axit ascorbic (vitamin C) |
10m/g |
Natri ascorbate |
11.3mg |
hay axit ascorbic (vitamin C) |
10mg (10mg) |
TỔNG AXIT ASCORBIC (VITAMIN C) |
20mg (20mg) |
Chiết xuất bioflavonoids cam quýt |
1mg |
Cholecalciferol |
2.5mcg (2.5mcg) |
hay vitamin D3 |
100IU |
d-alpha-tocopheryl acid succinate |
8.27mg (8.27mg) |
hay vitamin E tự nhiên |
10IU (10IU) |
Canxi hydro phosphate |
17mg (17mg) |
hay Canxi |
5mg |
hay phốt pho |
3.9mg |
Sắt fumarate tương đương Sắt |
1mg |
Magiê phosphate pentahydrat |
24.2mg |
hay Magiê |
5mg |
hay phốt pho |
4.3mg |
Mangan (axit amin chelate) |
12.5mcg (12.5mcg) |
TỔNG NGUYÊN TỐ PHỐT PHO |
8.2mg (8.2mg) |
Mangan axit amin chelate tương đương Mangan |
12.5mcg (12.5mcg) |
Kali iodide tương đương. Iốt |
75mcg (75mcg) |
Selenomethionine tương đương Selen |
10mcg (10mcg) |
Axit amin kẽm chelate hay Kẽm |
500mcg (500mcg) |
* Retinol tương đương |
|
Không chứa trứng, sữa, đậu phộng, hạt cây, sản phẩm động vật, gluten, lactose hoặc màu nhân tạo, hương vị hoặc chất làm ngọt.
Người ăn chay có thể sử dụng.
Hướng dẫn sử dụng
Trẻ em 2-8 tuổi:
Nhai 1 viên mỗi ngày hoặc theo chỉ dẫn của chuyên gia y tế của bạn.
Trẻ em từ 9-13 tuổi:
Nhai 2 viên mỗi ngày hoặc theo chỉ dẫn của chuyên gia y tế của bạn.
Cảnh báo:
- Luôn đọc nhãn.
- Làm theo hướng dẫn sử dụng.
- Sản phẩm này có chứa selen, đó là độc hại ở liều cao.
- Không nên dùng nhiều hơn một liều 150 mcg selen hàng ngày dành cho người lớn trong thực phẩm bổ sung trong chế độ ăn uống.
- Vitamin và khoáng chất bổ sung không nên thay thế một chế độ ăn uống cân bằng.